Nghĩa Của Từ Respective Là Gì ? (Từ Điển Anh Respective In Vietnamese

Bạn đang quan tâm đến Nghĩa Của Từ Respective Là Gì ? (Từ Điển Anh Respective In Vietnamese phải không? Nào hãy cùng VCCIDATA đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Nghĩa Của Từ Respective Là Gì ? (Từ Điển Anh Respective In Vietnamese tại đây.

Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from the words you need to communicate with confidence.

Đang xem: Respective là gì

A particularly sensitive issue concerns the registration of voters and the respective roles of the electoral commission and the interior ministry.
Townsmen were supposed to be able to purchase these goods for a reasonable price in the respective parts of the country.
The counselors were trained on completing a range of assessment measures based on their observations and interactions with the children in their respective groups.
The non-verbal aspects of human behaviour and the non-sonic aspects of musical behaviour are largely non-formalised within their respective disciplines.
Interestingly, on three inflorescences that had no open flower on the respective night we recorded one, four and three bat visits.
Each life form in a tropical montane forest can exhibit respective leaf characteristics reflecting adaptation to the environment.
Note: dots do not indicate the precise location where the pest was initially recorded or its present area of distribution within the respective countries.
Coal and natural gas prices are determined by the supply elasticities of their respective resource bases.
According to the peace accord, militia members should be able to keep the rank they received within their respective armed group within the integrated forces.
It is easy to see that sequential composition of synchronous and output delayed functions yields functions of the same respective class.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Làm Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Sacombank Năm 2021, Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Sacombank

XEM THÊM:  Những Thủy Thủ Tàu Viễn Dương Là Gì ? Nghĩa Của Từ Viễn Dương Trong Tiếng Việt

But this did not change the relative profitability of the treatments: sole maize fertilized and unfertilized remained more profitable than the respective legume intercrops.
The experimental treatments comprised all combinations of the maize and peas cultivars and their respective sole crops, giving eight treatments.
All interviews were conducted by clinical interviewers who were blind to the diagnostic status of the respective respondents.
These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the editors or of University Press or its licensors.

Nghĩa Của Từ Respective Là Gì ? (Từ Điển Anh Respective In Vietnamese

to clean all of a place, especially your house, very well, including parts you do not often clean

About this



About About Accessibility English University Press Cookies and Privacy Corpus Terms of Use

Xem thêm: Top 5 Ngân Hàng Mở Thẻ Tín Dụng Nào Tốt & Hoàn Tiền Nhiều Nhất 2021

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Vậy là đến đây bài viết về Nghĩa Của Từ Respective Là Gì ? (Từ Điển Anh Respective In Vietnamese đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website VCCIDATA.COM.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button