Nghĩa rộng:

Luôn luôn luôn bận rộn; siêu linh động năng đụng, hoạt động tiếp tục (constantly busy; very active)

Tiếng Việt gồm phương pháp sử dụng tương tự:

Luôn chân luôn luôn tay, bận bịu, dành hết thời gian, tần tảo trong cả ngày

Ví dụ: