Hỏi đáp

định cư nước ngoài tiếng anh là gì

Bạn đang quan tâm đến định cư nước ngoài tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng VCCIDATA đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO định cư nước ngoài tiếng anh là gì tại đây.

Hiện nay, nhiều công dân có nguyện vọng làm việc và sinh sống lâu dài tại các quốc gia có điều kiện sống tốt, chất lượng giáo dục cao nên việc định cư hay định cư không còn quá xa lạ. nhưng bạn có biết những từ tiếng Anh liên quan đến định cư, di cư hoặc tị nạn không? Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn định cư tiếng anh là gì? cách sử dụng các cụm từ liên quan đến định cư và nhập cư.

minh họa định cư tiếng anh là gì

thanh lý trong tiếng anh là gì?

giải quyết bằng tiếng Anh là để giải quyết.

Bạn đang xem: định cư nước ngoài tiếng anh là gì

có nghĩa là một người thường trú tại một khu vực nhất định, không có ý định chuyển đến nơi khác.

ví dụ: khu vực này đã được các dân tộc thiểu số định cư cách đây hơn 50 năm.

(Khu vực này từng là nơi sinh sống của các dân tộc thiểu số hơn 50 năm trước).

ví dụ: vào thời điểm đó, thành phố được coi là khu định cư chính ở bờ đông sông Jordan.

(Vào thời điểm đó, thành phố được coi là khu định cư chính ở bờ đông sông Jordan.)

định cư trong tiếng anh là gì

Cụm từ tiếng Anh về thanh lý

  1. người giải quyết: người định cư.

    hệ thống giải quyết theo cụm: hệ thống giải quyết theo nhóm.

    định cư ở nước ngoài / trong lĩnh vực: định cư ở nước ngoài / trong lĩnh vực này.

    khu định cư: khu định cư.

    quy hoạch định cư: quy hoạch khu dân cư.

    phân vùng phát triển xây dựng khu định cư: phân vùng xây dựng khu định cư.

    tái định cư: tái định cư.

    cách sử dụng các từ khác nhau khi nói về người tị nạn

    tị nạn là gì?

    tị nạn có nghĩa là người tị nạn, một người đã bị buộc phải rời khỏi đất nước xuất xứ của họ do bị ngược đãi (vì chủng tộc, tôn giáo, quốc tịch, quan điểm chính trị), chiến tranh hoặc bạo lực. .

    Những người được xác nhận là người tị nạn sẽ được hưởng các quyền và sự bảo vệ theo luật pháp quốc tế.

    bổ ngữ:

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button