Hỏi đáp

Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì?

Bạn đang quan tâm đến Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì? phải không? Nào hãy cùng VCCIDATA đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì? tại đây.

Đồng phục là một trong những loại trang phục được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và hầu như đi đâu bạn cũng có thể dễ dàng bắt gặp hình ảnh của những bộ đồng phục này. Vậy bạn có bao giờ thắc mắc đồng phục ở các nước khác có phổ biến như ở Việt Nam không? đồng phục tiếng anh là gì? đồng phục văn phòng tiếng anh là gì Đồng phục Trung Quốc được gọi là gì? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.

tóm tắt:

Bạn đang xem: áo đồng phục tiếng anh là gì

  • đồng phục tiếng Anh là gì?
  • đồng phục văn phòng tiếng Anh là gì?
  • Từ vựng tiếng Anh liên quan đến đồng phục
  • ¿the là gì Đồng phục Trung Quốc?
  • Từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồng phục

Đồng phục tiếng anh là gì? Đồng phục tiếng anh là gì?

1. đồng phục tiếng anh là gì?

nếu bạn là một trong những tín đồ thời trang, câu hỏi “đồng phục tiếng Anh là gì?” rất dễ dàng để trả lời tốt. tuy nhiên, với những bạn ít quan tâm đến lĩnh vực thời trang hoặc chỉ nghe nói đến đồng phục một vài lần thì có thể không biết tên tiếng anh của sản phẩm này. giúp chúng tôi trả lời câu hỏi này.

Xem ngay: áp suất dầu ở mức thấp là gì

Đồng phục trong tiếng anh gọi là “shirt”, đây là cụm từ dùng để chỉ trang phục được thiết kế riêng cho học sinh, công an, quân đội, đồng phục công sở, công ty … ngoài ra cụm từ này còn giúp người nghe dễ dàng phân biệt các loại áo sơ mi. từ đồng phục. quần áo thời trang khác.

XEM THÊM:  Ô nhiễm môi trường đất là gì? Nguyên nhân, tác hại và cách khắc phục

2. đồng phục văn phòng tiếng anh là gì?

Hiện nay, nhiều bạn thắc mắc không biết đồng phục chính thức trong tiếng Anh là gì? Như đã nói ở trên, cụm từ “đồng phục” dùng để chỉ trang phục được thiết kế dành riêng cho nhân viên văn phòng, cơ quan nhà nước, quân nhân … Cũng giống như các loại đồng phục khác, đồng phục (trang phục) được thiết kế đặc biệt sang trọng và có tính đa dạng cao.

Mẫu đồng phục công sở đẹp Mẫu đồng phục công sở đẹp

3. một số từ tiếng Anh liên quan đến đồng phục

Từ đồng phục trong tiếng Anh là đồng nhất, nhưng nó có nhiều kiểu dáng khác nhau. Để bạn tiện tra cứu thông tin chính xác, dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh liên quan đến đồng phục để bạn tham khảo:

  1. áo sơ mi – áo sơ mi
  2. áo thun – áo thun
  3. gabardine – áo mưa
  4. anorak – áo khoác có mũ
  5. li>

  6. áo chui đầu – áo chui đầu
  7. áo thun – áo chui đầu
  8. áo nịt ngực – áo nịt ngực phía trước
  9. áo khoác da – áo khoác da
  10. áo vest – áo ba lỗ
  11. quần lót – quần lót nam
  12. quần sịp – quần lót nữ
  13. áo ngực – quần lót nữ
  14. li>

  15. áo khoác nỉ – áo khoác nam
  16. áo tắm – đồ tắm
  17. -pajama – đồ ngủ
  18. váy ngủ (váy ngủ) – váy ngủ
  19. áo choàng – đồ bơi có áo choàng
  20. bikini – bikini
  21. áo khoác – áo khoác
  22. áo khoác – áo khoác ngắn
  23. quần tây (một chiếc quần dài) – quần tây
  24. váy – một chiếc -váy ngắn
  25. bộ đồ thể thao – bộ đồ thể thao
  26. vest / vest – vest
  27. váy – váy
  28. váy ngắn – váy ngắn
  29. áo cánh – áo sơ mi nữ
  30. áo len – áo len
  31. quần đùi – quần đùi
  32. áo khoác nam moquin – bộ đồ dự tiệc
  33. hoặc bộ hiên – quần yếm
  34. bộ đồ – bộ đồ nam hoặc bộ đồ nữ
  35. quần đùi – quần đùi
  36. quần jean – quần jean
XEM THÊM:  Khoảng trống trong nghiên cứu là gì

4. đồng phục trung quốc là gì?

Xem thêm: 10 tình huống gà vào nhà dự đoán điềm may rủi cho gia chủ cần biết

khi mua hàng hoặc tìm kiếm thông tin về đồng phục, quần áo thời trang xuất xứ Quảng Châu, Trung Quốc. Nhiều bạn thắc mắc đồng phục trung quốc là gì? từ đồng phục trong tiếng Trung Quốc được gọi là: 制服 – zhìfú.

Đồng phục tiếng Trung là gì? Đồng phục tiếng Trung là gì?

5. một số từ tiếng Trung liên quan đến đồng phục

Để giúp các bạn tìm kiếm thông tin liên quan đến đồng phục bằng tiếng Trung dễ dàng hơn, chúng tôi xin chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồng phục:

  1. 运动 衫 – yùndói shān – sweatshirt – sweatshirt
  2. 燕尾服 – yànwěifú – tuxedo – tailcoat
  3. 内裤 – néikù – quần lót – quần lót
  4. li>

  5. 裙子 – qúnzi – áo – váy
  6. 拖鞋 – tuōxié – dép – xăng đan, dép đi trong nhà
  7. 袜子 – wàzi – vớ – tất
  8. 晚礼服 – wǎnlǐfú – dạ hội – đầm dạ hội li>
  9. 长筒袜 – thangtǒngwà – tất dài – tất ngang gối
  10. 西装 – xīzhuāng – suit – vest, suit
  11. 夹克 – jiākè – áo khoác – áo khoác

  12. – pí jiākè – áo khoác da – áo khoác da áo choàng tắm
  13. 胸罩 – xiōngzhói – áo ngực – áo ngực
  14. 洋装 – yángzhuāng – đầm – váy tây
  15. – zhìfú – đồng phục – đồng phục – yùnd ongkù – quần thể thao – quần thể thao
  16. 长裤 – thongkù – quần – quần dài
  17. Tôi hy vọng những thông tin chia sẻ trên đây của song phú đồng phục đã có thể giúp bạn dễ dàng hiểu đồng phục từ tiếng Anh / tiếng Trung là gì rồi phải không? Mọi thắc mắc về đồng phục hay cần tư vấn cách đặt may đồng phục hãy liên hệ ngay với Song Phú. chúng tôi rất vui được giúp bạn.

    Xem ngay: Cách ép đồ trong map legend of the dragon

    XEM THÊM:  Tại sao gay thường đẹp trai

    Vậy là đến đây bài viết về Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì? đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website VCCIDATA.COM.VN

    Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button